人给家足

人给家足
rénjiā
nhân cấp gia túc

mỗi người đều đủ, mỗi nhà đều no (cuộc sống sung túc, đầy đủ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mỗi người đều đủ, mỗi nhà đều no (cuộc sống sung túc, đầy đủ) [thành ngữ]

    • Họ sống một cuộc sống sung túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.