- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên [thành ngữ]
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên [thành ngữ]
Người tính không bằng trời tính, chúng ta cứ thuận theo tự nhiên đi.
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên [thành ngữ]
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên, chúng ta cứ thuận theo tự nhiên đi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên [thành ngữ]
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên [thành ngữ]
Người tính không bằng trời tính, chúng ta cứ thuận theo tự nhiên đi.
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên [thành ngữ]
Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên, chúng ta cứ thuận theo tự nhiên đi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.