人算不如天算

人算不如天算
rénsuàntiānsuàn
nhân toán bất như thiên toán

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên [thành ngữ]

    • Người tính không bằng trời tính, chúng ta cứ thuận theo tự nhiên đi.

  2. danh từ

    mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên [thành ngữ]

    • Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên, chúng ta cứ thuận theo tự nhiên đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.