人生地不熟

人生地不熟
rénshēngshú
nhân sinh địa bất thục

xa lạ nơi đất khách, không quen ai cũng chẳng thuộc đường [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa lạ nơi đất khách, không quen ai cũng chẳng thuộc đường [thành ngữ]

    • Tôi vừa đến đây, còn lạ nước lạ cái.

  2. tính từ

    xa lạ xứ người, không quen biết ai [thành ngữ]

    • Tôi đến một nơi xa lạ không quen biết ai, cần sự giúp đỡ của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.