Tới nội dung chính

败类

败类
bàilèi
bại loại

kẻ bại hoại; phần tử xấu xa (trong cộng đồng)

2 nghĩa#15091
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ bại hoại; phần tử xấu xa (trong cộng đồng)

    • 。

      Anh ta là một tên cặn bã.

  2. 貳名danh từ

    bất hiếu; hư hỏng; không xứng đáng (với cha mẹ/tổ tiên)

    • 。

      Anh ta là một kẻ đồi bại.

败
bài
bại
BỘ THỦ⾙
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu