Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败类
败类
bại loại
kẻ bại hoại; phần tử xấu xa (trong cộng đồng)
2 nghĩa#15091
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ bại hoại; phần tử xấu xa (trong cộng đồng)
- 。
Anh ta là một tên cặn bã.
- 貳名danh từ
bất hiếu; hư hỏng; không xứng đáng (với cha mẹ/tổ tiên)
- 。
Anh ta là một kẻ đồi bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
败类
Phồn thể敗類
bại loại
kẻ bại hoại; phần tử xấu xa (trong cộng đồng)
2 nghĩa#15091
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ bại hoại; phần tử xấu xa (trong cộng đồng)
- 。
Anh ta là một tên cặn bã.
- 貳名danh từ
bất hiếu; hư hỏng; không xứng đáng (với cha mẹ/tổ tiên)
- 。
Anh ta là một kẻ đồi bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.