人民代表

人民代表
rénmíndàibiǎo
nhân dân đại biểu

đại biểu nhân dân; đại biểu Quốc hội Nhân dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại biểu nhân dân; đại biểu Quốc hội Nhân dân

    • Anh ấy là đại biểu nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.