人是铁饭是钢

人是铁饭是钢
rénshìtiěfànshìgāng
nhân thị thiết phạn thị cương

người là sắt cơm là thép (không ăn thì không có sức mà làm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người là sắt cơm là thép (không ăn thì không có sức mà làm) [thành ngữ]

    • Người là sắt, cơm là thép, một bữa không ăn là đói cồn cào.

  2. danh từ

    người là sắt cơm là thép (không ăn thì không có sức) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.