人憎狗厌

人憎狗厌
rénzēnggǒuyàn
nhân tăng cẩu yếm

bị người và chó đều ghét; đáng ghét hết sức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bị người và chó đều ghét; đáng ghét hết sức [thành ngữ]

    • Người này thật đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.