人情味儿

人情味儿
rénqíngwèir
nhân tình vị nhi

tình người; sự ấm áp nhân tình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình người; sự ấm áp nhân tình(kế thừa)

    • Anh ấy là một người không có tình người.

  2. danh từ

    tình người; sự ấm áp tình người(kế thừa)

  3. danh từ

    tình người; hơi ấm con người(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.