人情味

人情味
rénqíngwèi
nhân tình vị

tình người; sự ấm áp nhân tình

3 nghĩa#34400
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình người; sự ấm áp nhân tình

    • Anh ấy là một người không có tình người.

  2. danh từ

    tình người; sự ấm áp tình người

  3. danh từ

    tình người; hơi ấm con người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.