人工费

人工费
réngōngfèi
nhân công phí

chi phí nhân công; tiền công lao động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi phí nhân công; tiền công lao động

    • Chi phí nhân công quá đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.