- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chi phí nhân công; tiền công lao động
chi phí nhân công; tiền công lao động
Chi phí nhân công quá đắt.
chi phí nhân công; tiền công lao động
chi phí nhân công; tiền công lao động
Chi phí nhân công quá đắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.