人工耳蜗

人工耳蜗
réngōngěr
nhân công nhĩ oa

cấy ốc tai; ốc tai điện tử (cấy ghép)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cấy ốc tai; ốc tai điện tử (cấy ghép)

    • Cấy ghép ốc tai điện tử có thể giúp những người bị suy giảm thính lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.