- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ]
ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ](kế thừa)
Chuyện này ai cũng biết.
được phụ nữ lẫn trẻ em đều biết; ai ai cũng biết [thành ngữ](kế thừa)
Tên anh ấy ai cũng biết.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ]
ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ](kế thừa)
Chuyện này ai cũng biết.
được phụ nữ lẫn trẻ em đều biết; ai ai cũng biết [thành ngữ](kế thừa)
Tên anh ấy ai cũng biết.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.