人尽皆知

人尽皆知
rénjìnjiēzhī
nhân tận giai tri

ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ai biết ai cũng biết; lừng danh [thành ngữ](kế thừa)

    • Chuyện này ai cũng biết.

  2. tính từ

    được phụ nữ lẫn trẻ em đều biết; ai ai cũng biết [thành ngữ](kế thừa)

    • Tên anh ấy ai cũng biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.