人尽可夫

人尽可夫
rénjìn
nhân tận khả phu

người nào cũng có thể làm chồng (chỉ người phụ nữ lăng nhàn, không chung thuỷ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người nào cũng có thể làm chồng (chỉ người phụ nữ lăng nhàn, không chung thuỷ) [thành ngữ]

    • Cô ấy bị buộc tội là “lẳng lơ”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.