人寿年丰

人寿年丰
rénshòuniánfēng
nhân thọ niên phong

người sống thọ, mùa màng bội thu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người sống thọ, mùa màng bội thu [thành ngữ]

    • Chúc bạn sống lâu và mùa màng bội thu!

  2. danh từ

    người sống thọ, năm được mùa [thành ngữ]

    • Chúc bạn một năm thịnh vượng!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.