人定胜天

人定胜天
réndìngshèngtiān
nhân định thắng thiên

con người nhất định thắng được thiên nhiên; nhân định thắng thiên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    con người nhất định thắng được thiên nhiên; nhân định thắng thiên [thành ngữ]

    • Người có thể thắng trời, chúng ta nhất định sẽ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.