人困马乏

人困马乏
rénkùn
nhân khốn mã phạp

người ngựa đều kiệt sức [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người ngựa đều kiệt sức [thành ngữ]

    • Sau một chặng đường dài, người và ngựa của họ đều mệt mỏi.

  2. tính từ

    người mệt ngựa mỏi; kiệt sức [thành ngữ]

    • Chúng tôi đều đã kiệt sức rồi.

  3. tính từ

    người mệt ngựa kiệt sức (cả người lẫn ngựa đều kiệt sức) [thành ngữ]

  4. tính từ

    người mệt ngựa kiệt (mệt lả, kiệt sức hoàn toàn) [thành ngữ]

    • Sau chuyến đi dài, chúng tôi đều mệt mỏi rã rời.

  5. tính từ

    người mệt ngựa kiệt; kiệt sức sau đường dài [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc cả ngày, người mệt mỏi rã rời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.