人口普查

人口普查
rénkǒuchá
nhân khẩu phổ tra

điều tra dân số; tổng điều tra dân số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều tra dân số; tổng điều tra dân số

    • Điều tra dân số được thực hiện mười năm một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.