人力资源

人力资源
rényuán
nhân lực tư nguyên

nhân sự; việc đời; nhân tình thế thái

1 nghĩa#47135
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân sự; việc đời; nhân tình thế thái

    • Nguồn nhân lực là tài sản quan trọng nhất của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.