人丁兴旺

人丁兴旺
réndīngxīngwàng
nhân đinh hưng vượng

con cháu đầy đàn; gia đình đông đúc thịnh vượng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    con cháu đầy đàn; gia đình đông đúc thịnh vượng [thành ngữ]

    • Chúc bạn gia đình đông con nhiều cháu!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.