自行

自行
xíng
tự hành

tự ý; tự mình (làm lấy)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#9141
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tự ý; tự mình (làm lấy)

    自己主动地做,不用别人帮助zìjǐ zhǔdòng de zuò, búyòng biérén bāngzhù

    • Xin hãy tự mình quyết định.

  2. trạng từ

    tự làm; tự ý; tự mình

    凭自己的力量做某事;不需要别人帮助píng zìjǐ de lìliàng zuò mǒu shì;búxūyào biérén bāngzhù

    • Mời bạn tự mình quyết định.

  3. tính từ

    tự điều hướng; tự dẫn đường

    自己决定或管理,不依靠他人zìjǐ juédìng huò guǎnlǐ, búyīkào tārén

    • Chiếc xe này có thể tự lái.

  4. trạng từ

    lẫn nhau; tự mâu thuẫn với nhau

    自己做,不需要别人帮助zìjǐ zuò, búxūyào biérén bāngzhù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.