- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự ý; tự mình (làm lấy)
tự ý; tự mình (làm lấy)
中自己主动地做,不用别人帮助zìjǐ zhǔdòng de zuò, búyòng biérén bāngzhù
Xin hãy tự mình quyết định.
tự làm; tự ý; tự mình
中凭自己的力量做某事;不需要别人帮助píng zìjǐ de lìliàng zuò mǒu shì;búxūyào biérén bāngzhù
Mời bạn tự mình quyết định.
tự điều hướng; tự dẫn đường
中自己决定或管理,不依靠他人zìjǐ juédìng huò guǎnlǐ, búyīkào tārén
Chiếc xe này có thể tự lái.
lẫn nhau; tự mâu thuẫn với nhau
中自己做,不需要别人帮助zìjǐ zuò, búxūyào biérén bāngzhù
tự ý; tự mình (làm lấy)
tự ý; tự mình (làm lấy)
中自己主动地做,不用别人帮助zìjǐ zhǔdòng de zuò, búyòng biérén bāngzhù
Xin hãy tự mình quyết định.
tự làm; tự ý; tự mình
中凭自己的力量做某事;不需要别人帮助píng zìjǐ de lìliàng zuò mǒu shì;búxūyào biérén bāngzhù
Mời bạn tự mình quyết định.
tự điều hướng; tự dẫn đường
中自己决定或管理,不依靠他人zìjǐ juédìng huò guǎnlǐ, búyīkào tārén
Chiếc xe này có thể tự lái.
lẫn nhau; tự mâu thuẫn với nhau
中自己做,不需要别人帮助zìjǐ zuò, búxūyào biérén bāngzhù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.