亲眼

亲眼
qīnyǎn
thân nhãn

tận mắt; chính mắt mình thấy

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9401
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tận mắt; chính mắt mình thấy

    用自己的眼睛直接看到yòng zìjǐ de yǎnjing zhíjiē kàndào

    • Tôi đã tận mắt nhìn thấy.

  2. trạng từ

    tự tay; đích thân làm

    用自己的眼睛直接看到yòng zìjǐ de yǎnjing zhíjiē kàndào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.