Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲眼
亲眼
thân nhãn
tận mắt; chính mắt mình thấy
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9401
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tận mắt; chính mắt mình thấy
中用自己的眼睛直接看到yòng zìjǐ de yǎnjing zhíjiē kàndào
- 。
Tôi đã tận mắt nhìn thấy.
- 貳副trạng từ
tự tay; đích thân làm
中用自己的眼睛直接看到yòng zìjǐ de yǎnjing zhíjiē kàndào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
亲眼
Phồn thể親眼
thân nhãn
tận mắt; chính mắt mình thấy
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9401
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tận mắt; chính mắt mình thấy
中用自己的眼睛直接看到yòng zìjǐ de yǎnjing zhíjiē kàndào
- 。
Tôi đã tận mắt nhìn thấy.
- 貳副trạng từ
tự tay; đích thân làm
中用自己的眼睛直接看到yòng zìjǐ de yǎnjing zhíjiē kàndào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu