亲疏贵贱

亲疏贵贱
qīnshūguìjiàn
thân sơ quý tiện

thân hay sơ, sang hay hèn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân hay sơ, sang hay hèn [thành ngữ]

    • Mọi người đều bình đẳng, không phân biệt thân sơ, giàu nghèo.

  2. danh từ

    thân sơ quý tiện (mọi mối quan hệ từ gần đến xa, từ sang đến hèn) [thành ngữ]

    • Thân sơ quý tiện, mỗi người đều khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.