亲家公

亲家公
qìngjiagōng
thân gia công

cha của con rể hoặc con dâu; thông gia (nam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cha của con rể hoặc con dâu; thông gia (nam)

    • Hôm nay ông thông gia đến nhà tôi ăn cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.