亲如一家

亲如一家
qīnjiā
thân như nhất gia

thân thiết như người một nhà [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiết như người một nhà [thành ngữ]

    • Chúng tôi thân thiết như một gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.