亲和性

亲和性
qīnxìng
thân hoà tính

tính tương thích; tính thân hòa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính tương thích; tính thân hòa

    • Loại vật liệu này có khả năng tương thích tốt.

  2. danh từ

    tính tương đồng; ái lực (sinh học)

    • Loại vật liệu này có tính tương hợp rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.