亲临其境

亲临其境
qīnlínjìng
thân lâm kỳ cảnh

đích thân đến nơi; thân lâm cảnh địa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đích thân đến nơi; thân lâm cảnh địa [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tự mình trải nghiệm cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.