京九铁路

京九铁路
JīngJiǔTiě
kinh cửu thiết lộ

Tuyến đường sắt Kinh Cửu (Bắc Kinh – Cửu Long)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tuyến đường sắt Kinh Cửu (Bắc Kinh – Cửu Long)

    • Đường sắt Kinh Cửu nối Bắc Kinh và Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.