享乐主义

享乐主义
xiǎngzhǔ
hưởng lạc chủ nghĩa

chủ nghĩa hưởng lạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa hưởng lạc

    • Anh ấy là một người theo chủ nghĩa hưởng lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.