交通拥挤

交通拥挤
jiāotōngyōng
giao thông ủng tễ

tắc nghẽn giao thông; kẹt xe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tắc nghẽn giao thông; kẹt xe

    • Tắc nghẽn giao thông là một vấn đề lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.