交通卡

交通卡
jiāotōng
giao thông ca

thẻ giao thông; thẻ đi lại công cộng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ giao thông; thẻ đi lại công cộng

    • Tôi có một cái thẻ giao thông.

  2. danh từ

    thẻ giao thông; thẻ đi lại trả trước

    • Tôi có một thẻ giao thông.

  3. danh từ

    thẻ giao thông; thẻ đi xe

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.