交织

交织
jiāozhī
giao chức

đan xen; đan lồng; giao thoa

1 nghĩa#44404
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đan xen; đan lồng; giao thoa

    • Những sợi chỉ này đan xen vào nhau.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.