交粮本

交粮本
jiāoliángběn
giao lương bản

nộp sổ lương thực (phiếu ăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nộp sổ lương thực (phiếu ăn)

    • Anh ấy đi nộp sổ lương thực rồi.

  2. động từ

    qua đời; từ trần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.