交由

交由
jiāoyóu
giao do

giao cho; chuyển giao cho

2 nghĩa#25391
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao cho; chuyển giao cho

    • Việc này giao cho bạn xử lý.

  2. động từ

    giao cho; để cho (người khác xử lý tiếp)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.