交涉

交涉
jiāoshè
giao thiệp

đàm phán; giao thiệp; thương lượng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17530
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đàm phán; giao thiệp; thương lượng

    • Chúng tôi đang đàm phán.

  2. động từ

    giao thiệp; đàm phán; thương lượng

    • Chúng tôi đang đàm phán với họ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.