交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交涉
交涉
giao thiệp
đàm phán; giao thiệp; thương lượng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17530
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đàm phán; giao thiệp; thương lượng
- 。
Chúng tôi đang đàm phán.
- 貳动động từ
giao thiệp; đàm phán; thương lượng
- 。
Chúng tôi đang đàm phán với họ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交涉
Phồn thể交
giao thiệp
đàm phán; giao thiệp; thương lượng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17530
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đàm phán; giao thiệp; thương lượng
- 。
Chúng tôi đang đàm phán.
- 貳动động từ
giao thiệp; đàm phán; thương lượng
- 。
Chúng tôi đang đàm phán với họ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo