外交

外交
wàijiāo
ngoại giao

ngoại giao

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#9567Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngoại giao

    国家之间通过代表进行的政治关系和谈判guójiā zhījiān tōngguò dàibiǎo jìnxíng de zhèngzhì guānxi hé tánpàn

    • Anh ấy làm công tác ngoại giao.

  2. tính từ

    ngoại giao; bang giao

    国家之间关于政治、经济等事务的联系和协议guójiā zhījiān guānyú zhèngzhì、jīngjì děng shìwù de liánxì hé xiéyì

    • Anh ấy rất khéo léo trong ngoại giao.

  3. danh từ

    công việc đối ngoại; ngoại vụ

    一个国家同其他国家进行的政治、经济、文化等方面的接触和交往yī gè guójiā tóng qítā guójiā jìnxíng de zhèngzhì、jīngjì、wénhuà děng fāngmiàn de jiēchù he jiāowǎng

    • Anh ấy phụ trách công tác ngoại giao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.