交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交易额
交易额
giao dịch ngạch
tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch
- 。
Tổng kim ngạch giao dịch năm nay rất cao.
- 貳名danh từ
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
- 。
Doanh thu năm nay rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交易额
Phồn thể交易額
giao dịch ngạch
tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch
- 。
Tổng kim ngạch giao dịch năm nay rất cao.
- 貳名danh từ
kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch
- 。
Doanh thu năm nay rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo