交易额

交易额
jiāoé
giao dịch ngạch

tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổng giá trị giao dịch; khối lượng giao dịch

    • Tổng kim ngạch giao dịch năm nay rất cao.

  2. danh từ

    kim ngạch giao dịch; tổng giá trị giao dịch

    • Doanh thu năm nay rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.