交易所

交易所
jiāosuǒ
giao dịch sở

sàn giao dịch; sở giao dịch

2 nghĩa#25190
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sàn giao dịch; sở giao dịch

    • Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải là sở giao dịch chứng khoán lớn nhất Trung Quốc.

  2. danh từ

    sàn giao dịch; thị trường giao dịch

    • Sàn giao dịch này rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.