交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交情匪浅
交情匪浅
giao tình phỉ thiển
tình thân sâu đậm; mối giao tình không nhạt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình thân sâu đậm; mối giao tình không nhạt [thành ngữ]
- 。
Họ có mối quan hệ rất thân thiết.
- 貳形tính từ
tình giao hảo sâu đậm; thân thiết với nhau
- ,。
Họ rất hiểu nhau, không có gì là không nói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
交情匪浅
Phồn thể交情匪淺
giao tình phỉ thiển
tình thân sâu đậm; mối giao tình không nhạt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tình thân sâu đậm; mối giao tình không nhạt [thành ngữ]
- 。
Họ có mối quan hệ rất thân thiết.
- 貳形tính từ
tình giao hảo sâu đậm; thân thiết với nhau
- ,。
Họ rất hiểu nhau, không có gì là không nói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo