交情匪浅

交情匪浅
jiāoqíngfěiqiǎn
giao tình phỉ thiển

tình thân sâu đậm; mối giao tình không nhạt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tình thân sâu đậm; mối giao tình không nhạt [thành ngữ]

    • Họ có mối quan hệ rất thân thiết.

  2. tính từ

    tình giao hảo sâu đậm; thân thiết với nhau

    • Họ rất hiểu nhau, không có gì là không nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.