交叉感染

交叉感染
jiāochāgǎnrǎn
giao xoa cảm nhiễm

lây nhiễm chéo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lây nhiễm chéo

    • Lây nhiễm chéo là một cách lây truyền bệnh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.