交叉引用

交叉引用
jiāochāyǐnyòng
giao xoa dẫn dụng

tham chiếu chéo; dẫn chiếu qua lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham chiếu chéo; dẫn chiếu qua lại

    • Vui lòng tham chiếu chéo những dữ liệu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.