Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
亡国灭种
亡国灭种
vong quốc diệt chủng
mất nước diệt chủng; vong quốc diệt chủng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mất nước diệt chủng; vong quốc diệt chủng [thành ngữ]
- 。
Diệt vong quốc gia và chủng tộc là bi kịch của lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
亡国灭种
Phồn thể亡國滅種
vong quốc diệt chủng
mất nước diệt chủng; vong quốc diệt chủng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mất nước diệt chủng; vong quốc diệt chủng [thành ngữ]
- 。
Diệt vong quốc gia và chủng tộc là bi kịch của lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo