Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
亚单位
亚单位
á đơn vị
tiểu đơn vị; đơn vị con
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu đơn vị; đơn vị con
- 。
Tiểu đơn vị này là một phần của protein.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
亚单位
Phồn thể亞單位
á đơn vị
tiểu đơn vị; đơn vị con
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu đơn vị; đơn vị con
- 。
Tiểu đơn vị này là một phần của protein.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.