井蛙之见

井蛙之见
jǐngzhījiàn
tỉnh oa chi kiến

cái nhìn thiển cận như ếch ngồi đáy giếng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cái nhìn thiển cận như ếch ngồi đáy giếng [thành ngữ]

    • Cái nhìn hạn hẹp, không đáng để làm gương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.