- 井tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
nước giếng không phạm nước sông (ai lo việc nấy, không xâm phạm nhau) [thành ngữ]
nước giếng không phạm nước sông (ai lo việc nấy, không xâm phạm nhau) [thành ngữ]
Chúng ta ai làm việc nấy.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
nước giếng không phạm nước sông (ai lo việc nấy, không xâm phạm nhau) [thành ngữ]
nước giếng không phạm nước sông (ai lo việc nấy, không xâm phạm nhau) [thành ngữ]
Chúng ta ai làm việc nấy.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.