井水不犯河水

井水不犯河水
jǐngshuǐfànshuǐ
tỉnh thuỷ bất phạm hà thuỷ

nước giếng không phạm nước sông (ai lo việc nấy, không xâm phạm nhau) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nước giếng không phạm nước sông (ai lo việc nấy, không xâm phạm nhau) [thành ngữ]

    • Chúng ta ai làm việc nấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.