井底之蛙

井底之蛙
jǐngzhī
tỉnh để chi oa

ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]

    • Chúng ta đừng làm ếch ngồi đáy giếng.

  2. danh từ

    ếch ngồi đáy giếng (người thiếu hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]

    • Chúng ta đừng làm người ếch ngồi đáy giếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.