- 井tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]
ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm ếch ngồi đáy giếng.
ếch ngồi đáy giếng (người thiếu hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm người ếch ngồi đáy giếng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]
ếch ngồi đáy giếng (người thiển cận, ít hiểu biết) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm ếch ngồi đáy giếng.
ếch ngồi đáy giếng (người thiếu hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm người ếch ngồi đáy giếng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.