五金店

五金店
jīndiàn
ngũ kim điếm

cửa hàng đồ ngũ kim; tiệm phần cứng

2 nghĩa#28587
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng đồ ngũ kim; tiệm phần cứng

    • Cửa hàng kim khí này rất lớn.

  2. danh từ

    cửa hàng ngũ kim; tiệm đồ sắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.