Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五言绝句
五言绝句
ngũ ngôn tuyệt câu
thơ tứ tuyệt ngũ ngôn (bốn câu, mỗi câu năm chữ, vần ở câu 1, 2, 4)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ tứ tuyệt ngũ ngôn (bốn câu, mỗi câu năm chữ, vần ở câu 1, 2, 4)
- 。
Anh ấy thích đọc thơ ngũ ngôn tuyệt cú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五言绝句
Phồn thể五言絕句
ngũ ngôn tuyệt câu
thơ tứ tuyệt ngũ ngôn (bốn câu, mỗi câu năm chữ, vần ở câu 1, 2, 4)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thơ tứ tuyệt ngũ ngôn (bốn câu, mỗi câu năm chữ, vần ở câu 1, 2, 4)
- 。
Anh ấy thích đọc thơ ngũ ngôn tuyệt cú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.