Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五花大绑
五花大绑
ngũ hoa đại bảng
trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)
- 。
Anh ta bị trói ngũ hoa.
- 貳动động từ
trói chặt tứ chi; trói gô lại
- 。
Anh ta bị trói chặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ, dây)BỘ
- 邦bang(nước, quốc gia)HÌNH THANH
Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).
五花大绑
Phồn thể五花大綁
ngũ hoa đại bảng
trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)
- 。
Anh ta bị trói ngũ hoa.
- 貳动động từ
trói chặt tứ chi; trói gô lại
- 。
Anh ta bị trói chặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ, dây)BỘ
- 邦bang(nước, quốc gia)HÌNH THANH
Dùng dây tơ để trói buộc, âm đọc gần giống 'bang' (邦).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.