五花大绑

五花大绑
huābǎng
ngũ hoa đại bảng

trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trói chặt tay sau lưng và vòng dây qua cổ; trói nghiến (kiểu ngũ hoa đại bảng)

    • Anh ta bị trói ngũ hoa.

  2. động từ

    trói chặt tứ chi; trói gô lại

    • Anh ta bị trói chặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.