Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五等爵位
五等爵位
ngũ đẳng tước vị
năm bậc tước vị phong kiến: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm bậc tước vị phong kiến: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam
- 。
Ngũ đẳng tước vị là chế độ thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
五等爵位
Phồn thể五
ngũ đẳng tước vị
năm bậc tước vị phong kiến: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm bậc tước vị phong kiến: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam
- 。
Ngũ đẳng tước vị là chế độ thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.