五湖四海

五湖四海
hǎi
ngũ hồ tứ hải

khắp nơi trong nước; năm hồ bốn biển (mọi nơi trên đất nước) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khắp nơi trong nước; năm hồ bốn biển (mọi nơi trên đất nước) [thành ngữ]

    • Chúng tôi đến từ mọi miền đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.